Current time: 25-05-2012, 02:58 PM Hello There, Guest! (LoginRegister)

Post Reply 
 
Thread Rating:
  • 0 Votes - 0 Average
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Hướng dẫn LaTeX
08-11-2008, 12:18 AM (This post was last modified: 08-11-2008 12:19 AM by Mashimaru.)
Post: #1
Hướng dẫn LaTeX
Để tiện cho việc trao đổi về Toán trực tiếp trên forum, các bài viết của các bạn sau này nên sử dụng LaTeX để thể hiện các công thức Toán Học cho dễ nhìn và...tương đối chuẩn mực nhé.

Sau đây xin nêu ra một vài hướng dẫn cơ bản nhất cho việc sử dụng LaTeX:

Trước tiên, để khai báo LaTeX, ta dùng cú pháp sau:

Code:
[tex] công thức Toán [/tex]

Các mã của LaTeX được hướng dẫn khá đầy đủ trong tập tin được đính kèm.

Ví dụ, để hiển thị công thức sau: x=\frac{-b\pm\sqrt{b^2-4ac}}{2a}, ta dùng đoạn mã như thế này:

Code:
[tex]x=\frac{-b\pm\sqrt{b^2-4ac}}{2a}[/tex]

Mến chúc các bạn sẽ nắm được phương pháp dùng LaTeX thể hiện các công thức Toán trên diễn đàn để các bài thảo luận về Toán được sôi nổi về nội dung và đẹp đẽ, rõ ràng về mặt hình thức.

Chúc cho diễn đàn trường PTNK nói chung và box Toán Học PTNK nói riêng sẽ ngày một phát triển nhé. Byebye


Attached File(s)
.pdf  symbols-letter.pdf (Size: 1,014.04 KB / Downloads: 116)
Find all posts by this user
Quote this message in a reply
Thank given by THOMAS, killer1207
29-11-2008, 01:52 PM (This post was last modified: 29-11-2008 01:53 PM by THOMAS.)
Post: #2
RE: Hướng dẫn LaTeX
Em xin đưa thêm một số cách gõ:
Nếu số mũ nhỏ và 1 số kí tự khác thì dùng cách này cho nhanh
Nhấn giữ ALT rồi gõ số vào sau đó thả phím ALT ra (phím số đc gõ từ bàn phím Num Lock)

26 - suy ra : →
29 - tương đương : ↔
227 - số pi : π
234 - Ôm (cho Lý) : Ω
236 - vô hạn : ∞
239 - giao : ∩
240 - trùng , đồng dư : ≡
241 - cộng trừ : ±
242 - lớn hơn hoặc bằng : ≥
243 - bé hơn hoặc bằng : ≤
247 - khoảng : ≈
248 - độ : °
251 - căn : √
252 - mũ n : ⁿ
0178 (hay 253) - bình phương : ²
0179 - lập phương : ³
1. Phân số

$ \frac{x+1}{x+2}$
Code:

\frac{x+1}{x+2}
2. Chỉ số trên, dưới

$ a^n - a_n + a_{i+1}^{n+1}$
Code:

a^n - a_n + a_{i+1}^{n+1}
3. Căn

$ \sqrt{2}+ ^n\sqrt{2+k}$
Code:

\sqrt{2}+ ^n\sqrt{2+k}
4. Tổng

$ \sum_{i=1}^n a_i $
Code:

\sum_{i=1}^n a_i
5. Tích phân

$ \int_0^x f(x)\dx$
Code:

\int_0^x f(x)\dx
6. Giới hạn

$ \lim_{x\to 0} f(x)$
Code:

\lim_{x\to 0} f(x)
7. Góc

$ \hat{A} + \hat{B}+\hat{C} = 2\pi$

$ hat{ABC}+\hat{BCA}+\hat{CAB} = 2\pi$
Code:

\hat{A} + \hat{B}+\hat{C} = 2\pi

\hat{ABC}+\hat{BCA}+\hat{CAB} = 2\pi
Cách đơn giản hơn nữa là xem cáoh viết Latex code của những người đã typed, bằng cách nhấn vào "quote" và xem code của msg đó. Coi đó như là latex mẫu.

9. Quan hệ lớn bé

$ a = b $

$ a \ne b $

$ a > b $

$ a < b $

$ a \geq b $

$ a \leq b $

$ a \equiv b $
Code:

a = b

a \neq b

a > b

a < b

a \geq b

a \leq b

a \equiv b
Chú ý:

Trong công thứcở trên, bạn không thể chèn chữ vào, ví dụ

$ xét chuỗi s = "tiếng Việt" $
Code:

xét chuỗi s = "tiếng Việt"
sẽ không bị báo lỗi nhưng sẽ không hiển thị đúng. Và hơn nữa, trong bạn không thể dùng unicode/utf8 trong tex tag.

Nếu muốn hiển thị text trong tex tag, bạn dùng như sau

$ \text{Xet ham } f(x) = x^2 + \log x \text{ trong do x la so thuc khong am$
Code:

\text{Xet ham } f(x) = x^2 + \log x \text{ trong do x la so thuc khong am
Điều này hoàn toàn nên tránh và nếu có thể, bạn nên chia/cắt riêng công thức toàn và text ra những phần riêng biệt. Phần text để ngoài tex tag, và có thể dùng unicode, phần công thức, chỉ để trong tex tag

10. Dấu trị tuyệt đối

$|a|$
Code:

|a|
Hàm Lượng Giác

Code:
\cos x
$\cos x$
Hoặc

Code:
\cos(180^{\circ})=-1
$\cos(180^{\circ})=-1$

Code:
\sin\pi=0
$\sin\pi=0$

Code:

\sin(\alpha+\beta)= \sin\alpha\cos\beta + \cos\alpha\sin\beta
$ \sin(\alpha+\beta)= \sin\alpha\cos\beta + \cos\alpha\sin\beta $

Code:
\tan(a+b)=
\frac{ \tan(a)+\tan(b) }{ 1-\tan(a)\tan(b) }
$\tan(a+b)= \frac{ \tan(a)+\tan(b) }{ 1-\tan(a)\tan(b) } $
Code:

\cos\theta=
\pm\sqrt{ \frac{1+\cos(2\theta)}{2} }
$ \cos\theta= \pm\sqrt{ \frac{1+\cos(2\theta)}{2} } $
Code:
\sin(\frac{\pi}{2}-x)=
\cos x
$\sin(\frac{\pi}{2}-x)= \cos x $
Code:

\arcsin x\equiv\sin^{-1}x
$ \arcsin x\equiv\sin^{-1}x $
Để cách, khoảng trống, ta có thể sử dụng thẻ \quad or \qquad :
Code:
\sec\theta=\frac{1}{\cos\theta},
\quad
\csc\theta=\frac{1}{\sin\theta},
\quad
\cot\theta=\frac{1}{\tan\theta},
$\sec\theta=\frac{1}{\cos\theta}, $$\quad \csc\theta=\frac{1}{\sin\theta}, $$\quad \cot\theta=\frac{1}{\tan\theta}, $
Giải tích

3.1 Giới hạn
Giới hạn sử dụng thẻ \lim , cùng với dấu gạch chân _, hay ^ để biểu diễn biểu thức .
Code:

\lim_{x\to5}\frac{x^2-10x+25}{x^2-7x+10}=0
$ \lim_{x\to5}\frac{x^2-10x+25}{x^2-7x+10}=0 $
Code:
\lim_{x\to5}\frac{x^2-10x+25}{x^2-7x+10}=0

$ \lim_{x\to5}\frac{x^2-10x+25}{x^2-7x+10}=0 $

3.2 Đạo Hàm
Code:

f(x)=x^3, \quad
f'(x)=3x^2, \quad
f''(x)=6x, \quad
f'''(x)=6
$ f(x)=x^3, \quad $ $ f'(x)=3x^2, \quad $$f''(x)=6x, \quad $$f'''(x)=6 $

Hay ký hiệu Leibniz
$y=\ln x\rightarrow \frac{dy}{dx}=\frac1x $

Hoặc công thức Đạo hàm riêng
Code:
\frac{\partial f}{\partial t}=
\frac{\partial f}{\partial x}\frac{\partial x}{\partial t}
+\frac{\partial f}{\partial y}\frac{\partial y}{\partial t}
$\frac{\partial f}{\partial t}= \frac{\partial f}{\partial x}\frac{\partial x}{\partial t} +\frac{\partial f}{\partial y}\frac{\partial y}{\partial t}$
Code:
f'(a)=
\lim_{x\to a} \frac{f(x)-f(a)}{x-a}
$f'(a)= \lim_{x\to a} \frac{f(x)-f(a)}{x-a}$

3.3 Tổng

Sử dụng thẻ \sum và dấu gạch chân _ cũng như dấu mũ để biểu diễn chỉ số trên.
Code:
\sum_{k=1}^{n}k=\frac{n(n+1)}{2}
$\sum_{k=1}^{n}k=\frac{n(n+1)}{2}$

Code:

\sum_{k=1}^nk^2=
\frac{n(n+1)(2n+1)}{6}
$ \sum_{k=1}^nk^2= \frac{n(n+1)(2n+1)}{6}$


Code:
\sum_{k=1}^nk^2=
\frac{n(n+1)(2n+1)}{6}
$ \sum_{k=1}^nk^2= \frac{n(n+1)(2n+1)}{6}
$

Chuỗi số : |r|<1:
Code:
\sum_{k=0}^{\infty}r^k=\frac{1}{1-r}
$\sum_{k=0}^{\infty}r^k=\frac{1}{1-r}$
Tích Phân
Tích phân sử dụng thẻ \int ,
Code:
\int\ln x\,dx=x\ln x-x+C
$\int\ln x\,dx=x\ln x-x+C$

Dấu \ , để cách một chữ cái.
Code:
\int\ln x dx=x\ln x-x+C
$\int\ln x dx=x\ln x-x+C$

Tích phân có giới hạn trên và giới hạn giới.
Code:
\int_a^b x^2\,dx=
\frac{b^3}{3}-\frac{a^3}{3}
$\int_a^b x^2\,dx= \frac{b^3}{3}-\frac{a^3}{3} $

Tích phân 2 lớp:
Code:
\int_0^{2\pi}\int_0^1 r\,dr\,d\theta
$\int_0^{2\pi}\int_0^1 r\,dr\,d\theta$

Nhiều lớp
Code:
\int\int x^2\,dy\,dx,
\qquad
\int\int\int x^2\,dz\,dy\,dx
$\int\int x^2\,dy\,dx, \qquad \int\int\int x^2\,dz\,dy\,dx $

Định nghĩa :
Code:
\int_a^bf(x)\,dx
=
\lim_{n\to\infty}\sum_{i=1}^nf(x_i^\ast)\Delta x
$\int_a^bf(x)\,dx = \lim_{n\to\infty}\sum_{i=1}^nf(x_i^\ast)\Delta x $

Nếu không muốn dùng \quad, ta có thể dùng \
Code:
\int_0^{2\pi}\
\int_0^1
r\,dr\,d\theta
$\int_0^{2\pi}\ \int_0^1 r\,dr\,d\theta $
PHP Code:



$lg_a^bx$
Code:
\alpha
- $\alpha$
Code:
\beta
-- $\beta$
Code:
\gamma
-- $\gamma$
Code:
\mu
 $\mu$
Code:
\Delta
- $\Delta$
HTML Code:
\lambda
 -- $\lambda$
HTML Code:
\rho
-- $\rho$
HTML Code:
\Omega
 $\Omega$
Visit this user's website Find all posts by this user
Quote this message in a reply
Thank given by Cao Trụi, shin_kudo_95
28-12-2008, 06:10 PM
Post: #3
RE: Hướng dẫn LaTeX
Trời ơi, bạn thomas( bạn học lớp Toán a? ) kiếm đâu ra nhiều thế, cho hỏi liệu mấy cái công thức này mình có cần học thuộc để xài cho nó lẹ ko nhi?
Find all posts by this user
Quote this message in a reply
Post Reply 


Forum Jump: